Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Nhà > các sản phẩm >
Các dẫn xuất cellulose
>
USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ

USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ

Thông tin chi tiết
Ethoxy(%):
44-51
Độ nhớt (MPa.S) (5%,25°C):
7-200
Mất khi sấy (%):
Nhỏ hơn hoặc bằng 3,0
Clorua(%):
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1
Gói vận chuyển:
trống sợi
Đặc điểm kỹ thuật:
20kg
Nhãn hiệu:
Sunhere
Nguồn gốc:
An Huy, Hoài Nam
Mã HS:
39129000
Khả năng cung cấp:
2000 tấn/năm
Không.:
9004-57-3
Công thức:
-
EINECS:
-
Vẻ bề ngoài:
bột
Cách sử dụng:
Filer, Chất kết dính, vv.
Màu sắc:
Trắng
Mẫu:
US$ 1/kg 1 kg(Min.Order) | US$ 1/kg 1 kg(Đơn hàng tối thiểu) | Request Sample <
Tùy chỉnh:
Có sẵn | Yêu cầu tùy chỉnh
Làm nổi bật:

Ethyl Cellulose tuân thủ USP/BP/EP/CP

,

Bột trắng Ethyl Cellulose

,

CAS 9004-57-3 Tá dược dược phẩm

Mô tả sản phẩm
Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 - Bột trắng cho hiệu suất vượt trội
Tổng quan sản phẩm
Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 là một loại bột trắng hiệu suất cao được sử dụng làm chất kết dính, vật liệu phủ, vật liệu tạo khung giải phóng chậm và vật liệu tạo màng vi nang. Nó cũng đóng vai trò là chất làm đặc cho các dạng kem, viên đạn, lotion và gel.
Thông số kỹ thuật & Tuân thủ
Số CAS: 9004-57-3 | Tuân thủ các tiêu chuẩn USP, BP, EP, CP
Mục USP/BP/EP CP
Nhận dạng Phù hợp -
Ethoxy (%) 44-51 -
Clorua (%) ≤0.1 -
Mất khi sấy (%) ≤3.0 -
Cặn sau khi nung (%) ≤0.5 ≤0.4
Acetaldehyde (%) ≤0.01 -
Độ nhớt (mPa.s) (5%, 25°C) 7-200 -
Thông số kỹ thuật độ nhớt:
6 mPa.s trở xuống: 75%-140% so với ghi trên nhãn đối với độ nhớt danh định NMT 6 mPa.s
Lớn hơn 6 mPa.s: 80%-120% so với ghi trên nhãn đối với độ nhớt danh định lớn hơn 6 mPa.s
Ứng dụng chính
  • Làm chất kết dính, vật liệu phủ, vật liệu giải phóng chậm và vật liệu đóng gói trong sản xuất viên nén, viên thuốc và vi nang
  • Làm chất làm đặc, chất phân tán, chất ổn định và chất giữ nước trong phụ gia thực phẩm, mỹ phẩm và sản xuất kem đánh răng
  • Trong các ứng dụng dược phẩm làm chất tạo màng, chất kết dính, vật liệu phủ và vật liệu giải phóng chậm để cải thiện độ cứng của viên nén, giảm độ giòn, cô lập vị và ngăn ngừa thuốc thất bại
  • Làm vật liệu khung nang để tạo điều kiện giải phóng thuốc liên tục
Đóng gói & Bảo quản
Đóng gói: 20kg/thùng sợi
Tổng trọng lượng: 22.5kg
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát dưới 30°C, tránh ẩm và áp lực
Thời hạn sử dụng: 2 năm
Hình ảnh sản phẩm
USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 0 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 1
Hồ sơ công ty
USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 2 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 3 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 4 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 5 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 6 USP/BP/EP/CP phù hợp với bột trắng Ethyl Cellulose CAS 9004-57-3 cho thuốc phụ trợ 7