Được sử dụng làm chất bôi trơn trong tá dược dược phẩm. Tuân thủ các tiêu chuẩn USP, BP, EP và CP.
| Mục | USP/BP/EP/CP |
|---|---|
| Nhận dạng | Phù hợp |
| Nước (%) | ≤5.0 |
| Chì (ppm) | ≤10 |
| Chỉ số xà phòng hóa (trên cơ sở khan) | 142.2-146.0 |
| Natri Stearyl Maleate (%) | ≤0.25 |
| Stearyl Alcohol (%) | ≤0.5 |
| Định lượng (%) | 99.0-101.5 |
| Bất kỳ tạp chất nào (%) | ≤0.5 |
| Tổng tạp chất (%) | ≤5.0 |
Đóng gói: 25kg/28.5kg
Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát dưới 30°C, tránh ẩm và áp lực.
Thời hạn sử dụng: 2 năm