Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Nhà > Các sản phẩm >
Các dẫn xuất cellulose
>
MCC Cellulose vi tinh thể cấp dược phẩm tuân thủ USP/BP/EP/CP trong bao bì 20kg dành cho ứng dụng dược phẩm

MCC Cellulose vi tinh thể cấp dược phẩm tuân thủ USP/BP/EP/CP trong bao bì 20kg dành cho ứng dụng dược phẩm

Thông tin chi tiết
Mẫu số:
102
Gói vận chuyển:
Túi hoặc trống
Đặc điểm kỹ thuật:
20kg
Nhãn hiệu:
Sunhere
Nguồn gốc:
An Huy, Hoài Nam
Mã HS:
39129000
Khả năng cung cấp:
6000 tấn/năm
Chức năng:
Tablet and Capsul Diluent; Chất pha loãng dạng viên và viên nang; Tablet Disintegra
Chứng nhận:
ISO 9001\Excipact
Tiêu chuẩn lớp:
Lớp thuốc
kiểu:
Thuốc thử hóa học
Tình trạng:
bột
Bay hơi:
Không biến động
Mẫu:
US$ 1/kg 1 kg(Min.Order) | US$ 1/kg 1 kg(Đơn hàng tối thiểu) | Request Sample <
Tùy chỉnh:
Có sẵn | Yêu cầu tùy chỉnh
Làm nổi bật:

MCC Cellulose Microcrystalline loại dược phẩm

,

Bao bì cellulose vi tinh 20kg

,

Cellulose tinh thể nhỏ phù hợp với USP

Mô tả sản phẩm
Phương pháp phun Cellulose vi tinh thể 102 CAS 9004-34-6 cho các ứng dụng dễ bay hơi
Mô tả sản phẩm

Cellulose thực vật này bị phân hủy và tinh chế dưới tác dụng của axit vô cơ. Các tính chất bao gồm bột màu trắng hoặc gần như trắng hoặc bột dạng hạt; không mùi, không vị. Không hòa tan trong nước và ethanol.

Số CAS:9004-34-6

Tuân thủ:USP, BP, EP, CP

Thông số kỹ thuật
Mục USP/BP/EP CP
Nhận dạng Phù hợp
độ hòa tan Phù hợp
pH 5,0-7,5 5,0-7,5
Chất hòa tan (%) .00,05 .00,05
Các chất hòa tan trong nước (%) .250,25 .20,2
Dư lượng khi đốt/tro sunfat (%) .10,1 .10,1
Tổn thất khi sấy (%) .7.0 .7.0
Mật độ khối (g/cm³) Phù hợp --
Độ dẫn điện (µS/cm) ≤75 ≤75
Clorua (%) -- 0,03
tinh bột -- Phù hợp
Asen (%) -- .0002
Kim loại nặng (%) -- .000,001
Kích thước hạt:
Giữ lại 60 lưới (250 micron) (%)
Giữ lại 200 lưới (74 micron) (%)
.8.0
.45,0
--
Thông tin bổ sung
Số CAS:9004-34-6
Mã HS:39129000
Mục đích chính:Chất pha loãng dạng viên và viên nang; máy phân hủy máy tính bảng
Chi tiết đóng gói
Bưu kiện:20kg/túi giấy kraft hoặc 20kg/thùng sợi
Kích thước đóng gói:2,2cbm/mt (túi) hoặc D37cm*H53cm (trống)
GW:20,2kg (túi) hoặc 22,5kg (trống)
Kho:Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và tránh áp lực
Hiệu lực:2 năm
Hình ảnh sản phẩm
Microcrystalline Cellulose 102 product sample Microcrystalline Cellulose 102 packaging
Hồ sơ công ty
Company facility overview Manufacturing equipment Quality control laboratory Production process Warehouse storage Shipping and logistics